Downloads provided by UsageCounts
{"references": ["Ban B\u00ed th\u01b0 Trung \u01b0\u01a1ng \u0110\u1ea3ng (1994). Ch\u1ec9 th\u1ecb s\u1ed5 36/CT-TW v\u1ec1 c\u00f4ng t\u00e1c TDTT trong giai \u0111o\u1ea1n m\u1edbi", "B\u1ed9 Gi\u00e1o d\u1ee5c v\u00e0 \u0110\u00e0o t\u1ea1o (1995). Ch\u01b0\u01a1ng tr\u00ecnh m\u1ee5c ti\u00eau c\u1ea3i ti\u1ebfn, n\u00e2ng cao ch\u1ea5t l\u01b0\u1ee3ng gi\u00e1o d\u1ee5c - s\u1ee9c kh\u1ecfe ph\u00e1t tri\u1ec3n v\u00e0 b\u1ed3i d\u01b0\u1ee1ng nh\u1ea3n t\u00e0i th\u1ec3 thao h\u1ecdc sinh sinh vi\u00ean trong nh\u00e0 tr\u01b0\u1eddng c\u00e1c c\u1ea5p giai \u0111o\u1ea1n 1995 - 2000", "B\u1ed9 Gi\u00e1o d\u1ee5c v\u00e0 \u0110\u00e0o t\u1ea1o (2008). Quy\u1ebft \u0111\u1ecbnh 53/2008/Q\u0110-BGD\u0110T, ng\u00e0y 18/9/2008: Ban h\u00e0nh quy \u0111\u1ecbnh v\u1ec1 \u0111\u00e1nh gi\u00e1, x\u1ebfp lo\u1ea1i th\u1ec3 l\u1ef1c h\u1ecdc sinh, sinh vi\u00ean", "Qu\u1ed1c H\u1ed9i (2006). Lu\u1eadt th\u1ec3 d\u1ee5c th\u1ec3 thao (2007). \u0110\u01b0\u1ee3c Qu\u1ed1c h\u1ed9i n\u01b0\u1edbc C\u1ed9ng h\u00f2a x\u00e3 h\u1ed9i ch\u1ee7 ngh\u0129a Vi\u1ec7t Nam th\u00f4ng qua, ban h\u00e0nh v\u00e0 c\u00f3 hi\u1ec7u l\u1ef1c t\u1eeb ng\u00e0y 01/7/2007", "Th\u1ee7 t\u01b0\u1edbng Ch\u00ednh ph\u1ee7 (1995). Ch\u1ec9 th\u1ecb 247/TTg v\u1ec1 vi\u1ec7c s\u1eed d\u1ee5ng \u0111\u1ea5t \u0111ai cho x\u00e2y d\u1ef1ng c\u00e1c c\u00f4ng tr\u00ecnh th\u1ec3 thao", "Ph\u1ea1m H\u00f9ng M\u1ea1nh (2022). \u0110\u00e1nh gi\u00e1 s\u1ef1 bi\u1ebfn \u0111\u1ed5i th\u1ec3 ch\u1ea5t c\u1ee7a sinh vi\u00ean kh\u00f3a 2021 sau khi ho\u00e0n th\u00e0nh ch\u01b0\u01a1ng tr\u00ecnh m\u00f4n h\u1ecdc gi\u00e1o d\u1ee5c th\u1ec3 ch\u1ea5t tr\u01b0\u1eddng \u0110\u1ea1i h\u1ecdc T\u00e2y Nguy\u00ean, \u0111\u1ec1 t\u00e0i c\u01a1 s\u1edf n\u0103m 2022 t\u1ea1i tr\u01b0\u1eddng \u0110HTN"]}
Nâng cao thể chất cho sinh viên (SV) nói chung và sinh viên trường Đại học Tây Nguyên được xác định là một trong những nhiệm vụ quan trọng trong giáo dục đại học. Trong nghiên cứu này, phương pháp phân tích SWOT được sử dụng nhằm đánh giá và đề xuất một số giải pháp để phát triển thể chất cho sinh viên trường Đại học Tây Nguyên. Kết quả kiểm tra thể chất của sinh viên khóa 2021 sau khi hoàn thành chương trình Giáo dục thể chất trong nhà trường theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo là chưa cao, trên cơ sở đó chúng tôi đã đưa ra được 4 nhóm giải pháp lớn bao gồm bổ sung, tăng cường đội ngũ giảng viên giáo dục thể chất; tăng cường công tác giáo dục chính trị tư tưởng và nâng cao nhận thức về ý nghĩa vai trò Thể dục - Thể thao (TDTT) đối với SV; phát triển đa dạng các hoạt động ngoại khóa TDTT trong nhà trường; và cải tiến phương pháp tổ chức giờ học thể dục nội khoá. Qua phân tích chúng tôi đã đưa ra được 29 giải pháp nhỏ đảm bảo được các giai đoạn ngắn hạn và dài hạn đáp ứng được chất lượng Giáo dục thể chất (GDTC) cho sinh viên trường Đại học Tây Nguyên một cách khoa học, toàn diện và hợp lý trong quá trình học tập hiện nay và hướng tới trong tương lai
Sinh viên, giải pháp, Trường Đại học Tây Nguyên, Thể chất, Bộ giáo dục và Đào tạo
Sinh viên, giải pháp, Trường Đại học Tây Nguyên, Thể chất, Bộ giáo dục và Đào tạo
| selected citations These citations are derived from selected sources. This is an alternative to the "Influence" indicator, which also reflects the overall/total impact of an article in the research community at large, based on the underlying citation network (diachronically). | 0 | |
| popularity This indicator reflects the "current" impact/attention (the "hype") of an article in the research community at large, based on the underlying citation network. | Average | |
| influence This indicator reflects the overall/total impact of an article in the research community at large, based on the underlying citation network (diachronically). | Average | |
| impulse This indicator reflects the initial momentum of an article directly after its publication, based on the underlying citation network. | Average |
| views | 4 | |
| downloads | 5 |

Views provided by UsageCounts
Downloads provided by UsageCounts