Downloads provided by UsageCounts
{"references": ["\u0110inh Quang B\u00e1o (ch\u1ee7 bi\u00ean, 2018). Ch\u01b0\u01a1ng tr\u00ecnh \u0111\u00e0o t\u1ea1o gi\u00e1o vi\u00ean \u0111\u00e1p \u1ee9ng y\u00eau c\u1ea7u \u0111\u1ed5i m\u1edbi gi\u00e1o d\u1ee5c ph\u1ed5 th\u00f4ng, NXB \u0110H S\u01b0 ph\u1ea1m, H\u00e0 N\u1ed9i", "B\u1ed9 Gi\u00e1o d\u1ee5c v\u00e0 \u0110\u00e0o t\u1ea1o (2018). Ch\u01b0\u01a1ng tr\u00ecnh Gi\u00e1o d\u1ee5c Ph\u1ed5 th\u00f4ng t\u1ed5ng th\u1ec3", "B\u1ed9 Gi\u00e1o d\u1ee5c v\u00e0 \u0110\u00e0o t\u1ea1o (2018). Chu\u1ea9n ngh\u1ec1 nghi\u1ec7p gi\u00e1o vi\u00ean ph\u1ed5 th\u00f4ng, th\u00f4ng t\u01b0 s\u1ed1 20/2018/TTBGD\u0110T", "L\u01b0u Th\u1ecb D\u1ecbu (2022). Ph\u00e1t tri\u1ec3n n\u0103ng l\u1ef1c \u0111\u00e1nh gi\u00e1 trong d\u1ea1y h\u1ecdc \u0111\u1ecdc hi\u1ec3u v\u0103n b\u1ea3n \u1edf m\u00f4n Ti\u1ebfng Vi\u1ec7t cho sinh vi\u00ean s\u01b0 ph\u1ea1m Ti\u1ec3u h\u1ecdc, Lu\u1eadn \u00e1n Khoa h\u1ecdc Gi\u00e1o d\u1ee5c, \u0110HSP H\u00e0 N\u1ed9i", "Ho\u00e0ng Th\u1ecb H\u1ea1nh (2016). K\u0129 n\u0103ng c\u01a1 b\u1ea3n c\u1ee7a sinh vi\u00ean trong th\u1ef1c t\u1eadp s\u01b0 ph\u1ea1m, NXB Gi\u00e1o d\u1ee5c, H\u00e0 N\u1ed9i", "Nguy\u1ec5n Th\u1ecb Li\u00ean (ch\u1ee7 bi\u00ean, 2016). T\u1ed5 ch\u1ee9c ho\u1ea1t \u0111\u1ed9ng tr\u1ea3i nghi\u1ec7m s\u00e1ng t\u1ea1o trong nh\u00e0 tr\u01b0\u1eddng ph\u1ed5 th\u00f4ng, NXB Gi\u00e1o d\u1ee5c Vi\u1ec7t Nam", "V\u00f5 Trung Minh (2014). V\u1eadn d\u1ee5ng m\u00f4 h\u00ecnh gi\u00e1o d\u1ee5c tr\u1ea3i nghi\u1ec7m (David Kolb) trong d\u1ea1y h\u1ecdc \u1edf ti\u1ec3u h\u1ecdc, T\u1ea1p ch\u00ed Gi\u00e1o d\u1ee5c, S\u1ed1 322 (4/2024)", "Nguy\u1ec5n Th\u1ecb Nh\u00e2n (2015). R\u00e8n luy\u1ec7n k\u0129 n\u0103ng d\u1ea1y h\u1ecdc cho sinh vi\u00ean \u0111\u1ea1i h\u1ecdc s\u01b0 ph\u1ea1m theo ti\u1ebfp c\u1eadn linh ho\u1ea1t trong th\u1ef1c t\u1eadp s\u01b0 ph\u1ea1m, Lu\u1eadn \u00e1n Ti\u1ebfn s\u0129 L\u00fd lu\u1eadn v\u00e0 L\u1ecbch s\u1eed Gi\u00e1o d\u1ee5c", "\u0110inh Th\u1ecb Kim Thoa (2005). X\u00e2y d\u1ef1ng ch\u01b0\u01a1ng tr\u00ecnh ho\u1ea1t \u0111\u1ed9ng tr\u1ea3i nghi\u1ec7m s\u00e1ng t\u1ea1o trong ch\u01b0\u01a1ng tr\u00ecnh Gi\u00e1o d\u1ee5c ph\u1ed5 th\u00f4ng m\u1edbi, K\u1ef7 y\u1ebfu h\u1ed9i th\u1ea3o qu\u1ed1c t\u1ebf, H\u1ecdc vi\u1ec7n qu\u1ea3n l\u00ed Gi\u00e1o d\u1ee5c", "Kolb, D. (1984). Experiential Learning: Experience as the Source of Learning and Development, Prentice Hall, USA", "Dewey, J. (1938). Experience and education, New York"]}
Rèn luyện kĩ năng dạy học (KNDH) cho sinh viên (SV) là trọng tâm của các chương trình đào tạo giáo viên (GV) tại trường đại học. Tuy nhiên, tồn tại một khoảng cách lớn giữa lí thuyết và thực hành trong các chương trình đào tạo. Bài báo đề xuất một số hoạt động trải nghiệm (HĐTN) để phát triển kĩ năng dạy học cho SV sư phạm góp phần nâng cao chất lượng đội ngũ GV tương lai. Chúng tôi nhận được các phản hồi tích cực từ phía SV sư phạm Trường Đại học Tây Nguyên về nội dung và cách thức tổ chức các HĐTN đã đề xuất. Tuy nhiên, để khẳng định và đo lường tính hiệu quả của các hình thức trải nghiệm này đối với việc phát triển KNDH cho SV thì cần tiến hành thêm các nghiên cứu tiếp theo.
kĩ năng dạy học, experiential activities, đào tạo giáo viên, hoạt động trải nghiệm, teaching skills, teacher training
kĩ năng dạy học, experiential activities, đào tạo giáo viên, hoạt động trải nghiệm, teaching skills, teacher training
| selected citations These citations are derived from selected sources. This is an alternative to the "Influence" indicator, which also reflects the overall/total impact of an article in the research community at large, based on the underlying citation network (diachronically). | 0 | |
| popularity This indicator reflects the "current" impact/attention (the "hype") of an article in the research community at large, based on the underlying citation network. | Average | |
| influence This indicator reflects the overall/total impact of an article in the research community at large, based on the underlying citation network (diachronically). | Average | |
| impulse This indicator reflects the initial momentum of an article directly after its publication, based on the underlying citation network. | Average |
| views | 5 | |
| downloads | 5 |

Views provided by UsageCounts
Downloads provided by UsageCounts